Bản dịch của từ Charge plate trong tiếng Việt

Charge plate

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charge plate(Idiom)

01

Buộc ai đó phải thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ cụ thể.

To charge someone with a specific task or duty.

指派任务 - 把某人指定承担特定的职责或工作

Ví dụ
02

Đảm nhận một trách nhiệm hoặc vai trò.

To take on a responsibility or role.

承担责任 - 接受或担当某项职责或角色

Ví dụ
03

Áp đặt trách nhiệm lên ai đó.

To impose responsibility on someone.

推卸责任 - 将责任或义务强加给某人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh