Bản dịch của từ Chauffeur trong tiếng Việt

Chauffeur

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chauffeur(Verb)

ʃˈoʊfɚ
ʃˈoʊfəɹ
01

Lái xe (ô tô hoặc hành khách trên ô tô), thường là một phần công việc của một người.

Drive a car or a passenger in a car typically as part of ones job.

Ví dụ

Dạng động từ của Chauffeur (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Chauffeur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Chauffeured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Chauffeured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chauffeurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Chauffeuring

Chauffeur(Noun)

ʃˈoʊfɚ
ʃˈoʊfəɹ
01

Người được thuê để lái xe riêng hoặc xe thuê.

A person employed to drive a private or hired car.

Ví dụ

Dạng danh từ của Chauffeur (Noun)

SingularPlural

Chauffeur

Chauffeurs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ