Bản dịch của từ Chauvinistic trong tiếng Việt

Chauvinistic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chauvinistic(Adjective)

tʃˌoʊvənˈɪstɪk
tʃˌoʊvənˈɪstɪk
01

Có thái độ yêu nước cực đoan hoặc tin rằng dân tộc, quốc gia của mình vượt trội hơn hẳn và coi thường các dân tộc hoặc quốc gia khác (một niềm tin không hợp lý, thiên vị).

Showing an unreasonable belief that your own country or race is the best or most important.

极端民族主义的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chauvinistic(Noun)

tʃˌoʊvənˈɪstɪk
tʃˌoʊvənˈɪstɪk
01

Người có thái độ chủ nghĩa dân tộc cực đoan hoặc cực kỳ tự cao, tin rằng dân tộc, chủng tộc hoặc đất nước mình là xuất sắc nhất và thường coi thường hoặc ghét các nhóm khác.

A person who believes that their country or race is the best or most important.

极端民族主义者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ