Bản dịch của từ Cheesy trong tiếng Việt

Cheesy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheesy(Adjective)

tʃˈizi
tʃˈizi
01

Miêu tả thứ gì đó rẻ tiền, có chất lượng thấp hoặc làm giả, thường khiến người xem cảm thấy không lịch sự/không tinh tế.

Cheap and of low quality.

便宜且低劣的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có vị, mùi hoặc độ đặc giống phô mai (như kem phô mai, mùi chua nhẹ, hoặc kết cấu mềm dẻo). Dùng để mô tả thức ăn có hương vị/ mùi/ độ sánh như phô mai.

Like cheese in taste, smell, or consistency.

像奶酪一样的味道、气味或质地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cheesy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cheesy

Sến

Cheesier

Pho mát hơn

Cheesiest

Pho mát nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh