Anh - Việt

Bản dịch của từ Cheesy trong tiếng Việt

cheesy

Adjective

cheesy (Adjective)

/tʃˈizi/
/tʃˈizi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thứ gì đó rẻ tiền, có chất lượng thấp hoặc làm giả, thường khiến người xem cảm thấy không lịch sự/không tinh tế.

Cheap and of low quality.

Ví dụ
Các trang trí rẻ tiền tại bữa tiệc trông lòe loẹt.The cheesy decorations at the party looked tacky.
Cô ấy thấy bộ phim lãng mạn rẻ tiền quá dễ đoán.She found the cheesy romance movie too predictable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có vị, mùi hoặc độ đặc giống phô mai (như kem phô mai, mùi chua nhẹ, hoặc kết cấu mềm dẻo). Dùng để mô tả thức ăn có hương vị/ mùi/ độ sánh như phô mai.

Like cheese in taste, smell, or consistency.

Ví dụ
Bánh pizza phô mai rất được ưa chuộng tại buổi tụ tập xã hội.The cheesy pizza was a hit at the social gathering.
Những câu chuyện hài hước phô mai khiến mọi người cười tại bữa tiệc.The cheesy jokes made everyone laugh at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cheesy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cheesy

sến

cheesier

pho mát hơn

cheesiest

pho mát nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh