Bản dịch của từ Cherished memories trong tiếng Việt

Cherished memories

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cherished memories(Noun)

tʃˈɛrɪʃt mˈɛmərˌiz
ˈtʃɛrɪʃt ˈmɛmɝiz
01

Cảm giác ấm áp và yêu thương đối với những trải nghiệm đã được nhớ lại.

A feeling of warmth and fondness towards remembered experiences

Ví dụ
02

Những kỷ niệm mang lại niềm vui khi được nhớ về.

Recollections that bring joy when contemplated

Ví dụ
03

Những sự kiện quan trọng trong quá khứ được trân trọng và giữ gìn.

Significant past events that are treasured and held dear

Ví dụ