Anh - Việt

Bản dịch của từ Chest on chest trong tiếng Việt

chest on chest

Noun

chest on chest (Noun)

/tʃˈɛst ˈɑn/
/tʃˈɛst ˈɑn/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc hoặc món đồ nội thất trong đó một chiếc rương được đặt trên một chiếc rương khác.

A configuration or piece of furniture where one chest is placed on top of another.

Ví dụ
Chiếc tủ chest on chest trong phòng khách của tôi chứa ảnh gia đình.The chest on chest in my living room holds family photos.
Tôi không thích cách chiếc chest on chest trông trong phòng này.I don't like how the chest on chest looks in this room.

Nghĩa 02

Một đống hoặc chồng các chiếc rương, thường được sử dụng để lưu trữ đồ vật.

A pile or stacking of chests, typically used to store items.

Ví dụ
Chiếc tủ chồng chéo được sử dụng trong phòng khách của tôi để đệm.The chest on chest is used in my living room for blankets.
Bạn tôi không thích thiết kế tủ chồng chéo cho phòng ngủ của mình.My friend doesn't like the chest on chest design for his bedroom.

Nghĩa 03

Một cách sắp xếp trang trí của các chiếc rương lưu trữ.

A decorative arrangement of storage chests.

Ví dụ
Họ đã sắp xếp chest on chest một cách đẹp mắt trong phòng khách.They arranged the chest on chest beautifully in the living room.
Một chest on chest không vừa với căn hộ nhỏ của tôi.A chest on chest does not fit in my small apartment.

Video ngữ cảnh