Bản dịch của từ Chief entry signals trong tiếng Việt
Chief entry signals
Noun [U/C] Phrase

Chief entry signals(Noun)
tʃˈiːf ˈɛntri sˈaɪnəlz
ˈtʃif ˈɛntri ˈsɪɡnəɫz
Ví dụ
03
Người quan trọng nhất hoặc người đứng đầu trong một công ty hoặc tổ chức
The most important person is either the key individual in a company or organization.
公司或组织中的核心人物
Ví dụ
Chief entry signals(Phrase)
tʃˈiːf ˈɛntri sˈaɪnəlz
ˈtʃif ˈɛntri ˈsɪɡnəɫz
01
Các tín hiệu chính thể hiện điều gì đó quan trọng
Someone has authority or control over another person.
这是表示某事关重要的主要信号
Ví dụ
02
Dấu hiệu được sử dụng để chỉ ra quyền lãnh đạo hoặc ưu tiên
A leader or ruler of a group.
用来表示领导地位或优先级的信号
Ví dụ
03
Một tín hiệu quan trọng nhất hoặc hàng đầu mà cần xem xét
The key person or the most important person in a company or organization.
公司或组织中的核心或最重要的人
Ví dụ
