Anh - Việt
child sex abuse
Noun
child sex abuse (Noun)
/tʃˈaɪld sˈɛks əbjˈus/
/tʃˈaɪld sˈɛks əbjˈus/
AI
Nghĩa 01 · Sự khai thác hoặc tấn công tình dục một trẻ vị thành niên.
Sự khai thác hoặc tấn công tình dục một trẻ vị thành niên.
The sexual exploitation or assault of a minor.
Ví dụ
Lạm dụng tình dục trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng trong nhiều cộng đồng hiện nay.Child sex abuse is a serious issue in many communities today.
Lạm dụng tình dục trẻ em không chỉ xảy ra ở những khu phố nghèo.Child sex abuse does not only happen in poor neighborhoods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Lạm dụng tình dục trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều cộng đồng hôm nay.Child sex abuse is a serious issue in many communities today.
Lạm dụng tình dục trẻ em không chỉ xảy ra ở những khu phố nghèo.Child sex abuse does not only happen in poor neighborhoods.
Ví dụ
Các vụ lạm dụng tình dục trẻ em tăng 15% năm ngoái ở Mỹ.Child sex abuse cases increased by 15% last year in America.
Không có báo cáo nào về lạm dụng tình dục trẻ em trong cộng đồng chúng ta.There are no reports of child sex abuse in our community.