Bản dịch của từ Chiral trong tiếng Việt

Chiral

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiral(Adjective)

ʃˈaɪərəl
ˈtʃaɪrəɫ
01

Liên quan đến các phân tử có hình ảnh phản chiếu không thể chồng lên nhau, thường được gọi là phân tử đối xứng.

Pertaining to molecules that have nonsuperimposable mirror images and are often referred to as handed

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc thể hiện tính đối xứng châm, là thuộc tính của một phân tử không thể chồng lên hình ảnh gương của nó.

Relating to or exhibiting chirality which is the property of a molecule that is not superimposable on its mirror image

Ví dụ
03

Được sử dụng trong hóa học để mô tả các cấu trúc bất đối xứng có thể có hoạt tính quang học khác nhau.

Used in chemistry to describe asymmetrical structures that can have different optical activities

Ví dụ