Anh - Việt

Bản dịch của từ Choppiness trong tiếng Việt

choppiness

Noun

choppiness (Noun)

/tʃˈɑpinəs/
/tʃˈɑpinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất gập ghềnh, không mượt mà; trạng thái bị xáo trộn, dao động (thường dùng để nói về mặt nước, video, giọng nói hoặc tiến trình) khiến cảm giác nhấp nhô, không liên tục.

Tính chất gập ghềnh, không mượt mà; trạng thái bị xáo trộn, dao động (thường dùng để nói về mặt nước, video, giọng nói hoặc tiến trình) khiến cảm giác nhấp nhô, không liên tục.

the quality of being choppy.

Ví dụ
Sự choppy của cuộc thảo luận khiến nó khó theo dõi.The choppiness of the discussion made it hard to follow.
Bài thuyết trình có sự choppy, điều này khiến nhiều người tham dự bối rối.The presentation had choppiness, which confused many attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh