Anh - Việt

Bản dịch của từ Chops trong tiếng Việt

chops

NounVerb

chops (Noun)

/tʃˈɑps/
/tʃˈɑps/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “chop” (thường chỉ miếng thịt cắt ra, như 'pork chop' = miếng sườn/cốt lết). Nghĩa phổ biến là các miếng thịt đã được cắt.

plural of chop.

Ví dụ
Nhiều người thích ăn các món sườn tại các buổi gặp gỡ xã hội.Many people enjoy eating different chops at social gatherings.
Không phải ai cũng thích món sườn lợn trong bữa tối gia đình.Not everyone likes pork chops during family dinners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của chops (Noun)

SingularPlural

chop

chops

chops (Verb)

/tʃˈɑps/
/tʃˈɑps/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn của động từ “chop” (cắt, chặt). Dùng khi nói về một người hoặc vật đang thực hiện hành động cắt/chặt (ví dụ: “He chops the vegetables” → “Anh ấy cắt rau”).

thirdperson singular simple present indicative of chop.

Ví dụ
Anh ấy cắt rau cho bữa ăn cộng đồng mỗi thứ Bảy.He chops vegetables for the community meal every Saturday.
Cô ấy không cắt thịt cho bữa tiệc chay.She does not chop meat for the vegan potluck dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chops (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chopped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chopped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chopping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh