Bản dịch của từ Choppy trong tiếng Việt

Choppy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choppy(Adjective)

tʃˈɑpi
tʃˈɑpi
01

Mô tả thứ gì đó không mượt mà, bị đứt quãng hoặc giật cục; không liên tục và tạo cảm giác rời rạc khi quan sát hoặc nghe.

Having a disjointed or jerky quality.

Ví dụ
02

Miêu tả kiểu tóc có nhiều lớp và lọn cắt với độ dài khác nhau, tạo vẻ rối, bồng bềnh và không đều; thường gọi là tóc tỉa layer/khúc, có độ “lởm chởm” hoặc “rối tự nhiên”.

Denoting or relating to a hairstyle in which layers and sections of hair are cut at different lengths.

Ví dụ
03

Mô tả biển, hồ hoặc sông có nhiều gợn sóng nhỏ, nước động và không êm, thường do gió mạnh hoặc dòng chảy gây ra.

Of a sea lake or river having many small waves.

Ví dụ

Dạng tính từ của Choppy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Choppy

Choppy

Choppier

Choppier

Choppiest

Choppiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ