Anh - Việt

Bản dịch của từ Chopped trong tiếng Việt

chopped

Adjective

chopped (Adjective)

/tʃɑpt/
/tʃɑpt/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ việc bị sa thải, bị đuổi khỏi công việc, đội hoặc chương trình huấn luyện — tức là bị “cắt” khỏi vị trí hoặc không được tiếp tục nữa.

Từ lóng chỉ việc bị sa thải, bị đuổi khỏi công việc, đội hoặc chương trình huấn luyện — tức là bị “cắt” khỏi vị trí hoặc không được tiếp tục nữa.

slang Fired from a job or cut from a team or training program having got the chop.

Ví dụ
Anh ấy bị loại khỏi đội vì thiếu hiệu suất.He was chopped from the team due to poor performance.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm vì cô ấy không bị loại khỏi dự án.She felt relieved that she wasn't chopped from the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được cắt thành những miếng nhỏ; thái hoặc chặt thành từng miếng vụn/khúc nhỏ (thường dùng cho thực phẩm như rau củ, thịt).

Được cắt thành những miếng nhỏ; thái hoặc chặt thành từng miếng vụn/khúc nhỏ (thường dùng cho thực phẩm như rau củ, thịt).

Cut or diced into small pieces.

Ví dụ
Đầu bếp đã sử dụng rau cắt nhỏ để làm một cái salad ngon.The chef used chopped vegetables to make a delicious salad.
Bài luận của học sinh thiếu chi tiết cắt nhỏ về vấn đề xã hội.The student's essay lacked chopped details about the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (thuật ngữ ô tô) Mô tả một chiếc xe đã bị hạ thấp chiều cao bằng cách cắt và hạ thấp phần nóc theo chiều ngang, làm cho thân xe trông thấp và mái dốc hơn.

(thuật ngữ ô tô) Mô tả một chiếc xe đã bị hạ thấp chiều cao bằng cách cắt và hạ thấp phần nóc theo chiều ngang, làm cho thân xe trông thấp và mái dốc hơn.

automotive slang Having a vehicles height reduced by horizontal trimming of the roofline.

Ví dụ
Chiếc xe bị cắt nhìn mảnh mai và thể thao.The chopped car looked sleek and sporty.
Thợ cơ khí khuyên không nên mua một chiếc xe bị cắt.The mechanic advised against buying a chopped vehicle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh