Anh - Việt

Bản dịch của từ Circling trong tiếng Việt

circling

NounVerb

circling (Noun)

/sˈɝkəlɪŋ/
/sˈɝklɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc chuyển động theo vòng tròn; di chuyển quanh một điểm theo quỹ đạo tròn.

Hành động hoặc chuyển động theo vòng tròn; di chuyển quanh một điểm theo quỹ đạo tròn.

A circular movement.

Ví dụ
Bọn trẻ thích di chuyển vòng quanh sân chơi trong giờ giải lao tại trường Lincoln.The children enjoyed circling the playground during recess at Lincoln School.
Họ không di chuyển vòng quanh công viên để tập thể dục vào sáng Chủ nhật.They were not circling the park for exercise on Sunday morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

circling (Verb)

/sˈɝkəlɪŋ/
/sˈɝklɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển vòng quanh ai đó hoặc cái gì đó, thường là quay quanh nhiều hơn một lần.

Di chuyển vòng quanh ai đó hoặc cái gì đó, thường là quay quanh nhiều hơn một lần.

Move all the way around someone or something especially more than once.

Ví dụ
Họ đang đi vòng quanh công viên mỗi ngày để đi bộ buổi tối.They are circling the park for their evening walk every day.
Cô ấy không đi vòng quanh quán cà phê lần thứ hai.She is not circling the cafe again for a second time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của circling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

circle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

circled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

circled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

circles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

circling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh