Bản dịch của từ Circulating library trong tiếng Việt

Circulating library

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circulating library(Noun)

sɝˈkjəlˌeɪtɨŋ lˈaɪbɹɛɹˌi
sɝˈkjəlˌeɪtɨŋ lˈaɪbɹɛɹˌi
01

Một thư viện cho mượn sách, nơi sách được phát cho người đọc trong một thời gian rồi được trả lại để người khác mượn tiếp.

A library from which books are lent out and circulated among readers.

Ví dụ

Circulating library(Phrase)

sɝˈkjəlˌeɪtɨŋ lˈaɪbɹɛɹˌi
sɝˈkjəlˌeɪtɨŋ lˈaɪbɹɛɹˌi
01

Một thư viện cho mượn sách cho hội viên trong một khoảng thời gian cố định, thường thu phí hội viên hoặc phí thuê bao.

A library that loans books to members for a limited time period typically charging a subscription fee.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh