Bản dịch của từ Circulation space trong tiếng Việt
Circulation space
Noun [U/C]

Circulation space (Noun)
sɝˈkjəlˌeɪʃən spˈeɪs
sɝˈkjəlˌeɪʃən spˈeɪs
01
Khu vực trong một tòa nhà được thiết kế để di chuyển và truy cập.
The area within a building designed for movement and accessibility.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một không gian tạo điều kiện cho việc di chuyển của người hoặc vật trong một môi trường.
A space that facilitates the flow of people or objects within an environment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Circulation space
Không có idiom phù hợp