Bản dịch của từ Citalopram trong tiếng Việt

Citalopram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Citalopram(Noun)

sˈɪtəlˌɑɹp
sˈɪtəlˌɑɹp
01

Một loại thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI). Citalopram thường được dùng bằng đường uống (dạng hydrobromide) để điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu. Thương hiệu phổ biến: Celexa.

Pharmacology A drug that functions as a SSRI and is administered orally in the form of its hydrobromide C₂₀H₂₁FN₂O·HBr to treat depression and anxiety It is marketed under the trademark Celexa.

选择性5-羟色胺再摄取抑制剂,治疗抑郁和焦虑的药物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh