Bản dịch của từ Citywide trong tiếng Việt

Citywide

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Citywide(Adjective)

sˈɪtiwaɪd
sˈɪtiwaɪd
01

Lan rộng khắp toàn thành phố; diễn ra hoặc áp dụng trên toàn địa bàn thành phố.

Extending throughout a city.

整个城市范围的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến toàn bộ thành phố hoặc có ảnh hưởng trên phạm vi toàn thành phố.

Relating to or affecting the entire city

涉及整个城市的

Ví dụ
03

Bao trùm toàn bộ thành phố; xảy ra hoặc áp dụng cho tất cả các khu vực trong một thành phố.

Common to all parts of a city

全市的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Diễn ra hoặc có ở khắp thành phố; trên toàn địa bàn thành phố.

Occurring throughout the city

全市范围内发生的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Citywide(Adverb)

01

Mang ý nghĩa 'trên toàn thành phố', tức là xảy ra, áp dụng hoặc lan rộng khắp mọi khu vực trong một thành phố.

In a manner that covers or pertains to the entire city

全市范围内

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh