Bản dịch của từ Classroom instruction trong tiếng Việt

Classroom instruction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classroom instruction(Noun)

klˈɑːsruːm ɪnstrˈʌkʃən
ˈkɫæsˌrum ˌɪnˈstrəkʃən
01

Một phương pháp hoặc phong cách giảng dạy trong môi trường lớp học

A method or style of teaching in a classroom setting

Ví dụ
02

Hành động giảng dạy, đặc biệt trong một môi trường có tổ chức.

The act of teaching especially in a structured environment

Ví dụ
03

Một phòng học nơi các sinh viên được giảng dạy.

A room in which a class of students is taught

Ví dụ