Bản dịch của từ Cleaning system trong tiếng Việt
Cleaning system
Noun [U/C]

Cleaning system(Noun)
klˈiːnɪŋ sˈɪstəm
ˈkɫinɪŋ ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một hệ thống hoặc mạng lưới phối hợp nhằm duy trì vệ sinh trong một môi trường nhất định.
A coordinated system or network designed to keep a specific environment clean.
Một hệ thống hoặc mạng lưới được tổ chức nhằm giữ cho môi trường luôn sạch sẽ.
Ví dụ
03
Phương pháp hoặc quy trình dùng để làm sạch, thường liên quan đến một thiết bị hoặc công nghệ cụ thể
A method or procedure used for cleaning, typically involving a specific device or technology.
一种用于清洁的方法或工艺,通常涉及特定的设备或技术
Ví dụ
