Bản dịch của từ Clear housing rules trong tiếng Việt
Clear housing rules
Noun [U/C]

Clear housing rules(Noun)
klˈiə hˈaʊzɪŋ ʒˈuːlz
ˈkɫɪr ˈhaʊzɪŋ ˈruɫz
01
Các quy định hoặc hướng dẫn về các điều kiện chấp nhận đối với một ngôi nhà hoặc tài sản dân cư.
The regulations or guidelines regarding the acceptable conditions of a dwelling or residential property
Ví dụ
02
Các tuyên bố xác định trách nhiệm liên quan đến việc bảo trì và sử dụng nhà ở.
Statements that define responsibilities related to the maintenance and usage of housing
Ví dụ
03
Các quy định được thiết lập nhằm thúc đẩy tính tổ chức và rõ ràng trong việc sắp xếp chỗ ở.
Rules established to promote organization and clarity in housing arrangements
Ví dụ
