Bản dịch của từ Cleating trong tiếng Việt

Cleating

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleating (Verb)

klˈitɨŋ
klˈitɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của 'cleat', nghĩa là cố định hoặc buộc chặt bằng một chốt/neo (thường dùng trong đóng tàu hoặc buộc dây).

Present participle of cleat which means to secure or fasten with a cleat.

Ví dụ

Cleating (Noun)

klˈitɨŋ
klˈitɨŋ
01

Quá trình hoặc hành động cố định, buộc chặt cái gì đó bằng một “cleat” (một loại chốt/đinh/giá đỡ nhỏ dùng để neo, buộc dây hoặc giữ vật cố định).

The process or an instance of securing or fastening something with a cleat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ