Bản dịch của từ Clingy trong tiếng Việt

Clingy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clingy(Adjective)

klˈɪŋi
klˈɪŋi
01

(miêu tả, thường mang nghĩa tiêu cực) Quá dính lấy ai đó, bám lấy hoặc chiếm hữu người khác (thường là người yêu), thể hiện sự phụ thuộc, không cho đối phương không gian riêng một cách khiến người khác thấy khó chịu hoặc mệt mỏi.

Informal usually derogatory Pathetically attached to or possessive of someone usually a significant other.

对某人过于依恋,表现出占有欲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có xu hướng bám lấy, không muốn rời xa; thường chỉ người hay quấn quít, bám chặt về mặt tình cảm hoặc thể chất.

Having a tendency to cling.

有依赖倾向的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Clingy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Clingy

Bám dính

Clingier

Bám dính hơn

Clingiest

Bám dính nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh