Bản dịch của từ Cloche trong tiếng Việt

Cloche

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cloche(Noun)

kloʊʃ
kloʊʃ
01

Một loại mũ nữ ôm sát đầu, có kiểu dáng giống cái chuông úp xuống (vành nhỏ hoặc không có vành), phổ biến trong thập niên 1920.

A womans closefitting bellshaped hat.

Ví dụ
02

Một vật che nhỏ, thường bằng kính hoặc nhựa trong suốt, đặt trên cây trồng ngoài trời để bảo vệ khỏi lạnh, gió, sâu bệnh hoặc để giữ ấm, thúc đẩy cây phát triển sớm.

A small translucent cover for protecting or forcing outdoor plants.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh