Bản dịch của từ Clumsy mathematics trong tiếng Việt
Clumsy mathematics
Noun [U/C]

Clumsy mathematics(Noun)
klˈʌmzi mˌæθɪmˈætɪks
ˈkɫəmzi ˌmæθəˈmætɪks
01
Sự thiếu phối hợp thể chất, vụng về hoặc lóng ngóng trong di chuyển.
A lack of physical coordination awkwardness or clumsiness in movement
Ví dụ
02
Trạng thái vụng về hoặc không thanh thoát
A state of being clumsy or ungraceful
Ví dụ
