Bản dịch của từ Co op trong tiếng Việt

Co op

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co op(Adjective)

kˈup
kˈup
01

Liên quan tới hợp tác xã hoặc thuộc về một tổ chức hợp tác, tức là do một nhóm người cùng sở hữu và quản lý để phục vụ lợi ích chung.

Relating to or denoting a cooperative or cooperative organization.

合作的,合作社的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Co op(Verb)

kˈup
kˈup
01

Làm việc hoặc hành động cùng nhau như một nhóm để đạt mục tiêu chung.

To work or act as a group.

合作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Co op(Noun)

kˈup
kˈup
01

Một cửa hàng hoặc doanh nghiệp hợp tác, do một nhóm người (thành viên) cùng sở hữu và quản lý nhằm phục vụ lợi ích chung, không chỉ vì lợi nhuận cá nhân.

A cooperative store or other cooperative business.

合作社商店或企业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh