Bản dịch của từ Co-sign trong tiếng Việt

Co-sign

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-sign(Verb)

koʊsˈaɪn
koʊsˈaɪn
01

Ký tên cùng với người vay trên một văn bản (ví dụ hợp đồng vay) để bảo đảm sẽ chịu trách nhiệm trả nợ nếu người vay không trả được.

Sign a document in order to guarantee a loan or other obligation.

共同签署以担保贷款或其他义务的文件。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ghi hoặc dán hai nhãn/ký hiệu khác nhau cho cùng một vật hoặc cùng một mục để chỉ hai cách gọi hoặc hai chức năng khác nhau.

Designate with two different labels or signs.

标记两个不同的标签或符号。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh