Bản dịch của từ Co-star trong tiếng Việt

Co-star

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-star(Noun)

kˈoʊstɑɹn
kˈoʊstˈɑɹv
01

Một diễn viên (trên màn ảnh hoặc sân khấu) xuất hiện cùng với một hoặc nhiều diễn viên khác và có vai trò, tầm quan trọng tương đương trong tác phẩm.

A cinema or stage star appearing with another or others of equal importance.

同级明星

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Co-star (Noun)

SingularPlural

Co-star

Co-stars

Co-star(Verb)

kˈoʊstɑɹn
kˈoʊstˈɑɹv
01

Tham gia diễn xuất trong một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình cùng với các diễn viên chính khác; đóng vai phụ hoặc cùng đóng vai với người khác trong cùng một tác phẩm.

Appear in a production as a costar.

与其他演员共同出演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Co-star (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Co-star

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Co-stared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Co-stared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Co-stars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Co-staring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh