Bản dịch của từ Coaptation trong tiếng Việt

Coaptation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coaptation (Noun)

koʊæptˈeɪʃn
koʊæptˈeɪʃn
01

Sự điều chỉnh, thích nghi hoặc sắp xếp để hai hay nhiều thứ (hoặc người) phù hợp và ăn khớp với nhau.

The adaptation or adjustment of things or people to each other.

Ví dụ
02

Hành động kéo hai đầu mô bị tách rời lại gần nhau để vết thương hoặc xương gãy dính lại với nhau; nói cách khác là việc ghép, chấm nối các mép mô để giúp lành vết thương.

The drawing together of the separated tissue in a wound or fracture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh