Bản dịch của từ Codex trong tiếng Việt

Codex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Codex(Noun)

kˈoʊdɛks
kˈoʊdɛks
01

Một văn bản cổ được viết hoặc chép thành quyển (dạng sách), thường là bản thảo bằng tay từ thời xưa.

An ancient manuscript text in book form.

古代手稿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một danh sách chính thức các loại thuốc, hóa chất hoặc các chất khác được công nhận và quy định bởi một tổ chức (ví dụ danh mục thuốc chính thức).

An official list of medicines, chemicals, etc.

药典

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ