Anh - Việt

Bản dịch của từ Coir trong tiếng Việt

coir

Noun

coir (Noun)

/kɔiɹ/
/kɔiɹ/
AI

Nghĩa 01

Sợi lấy từ lớp vỏ ngoài của quả dừa, dùng làm giá thể trồng cây, làm dây thừng, chiếu, tấm lót hoặc vật liệu sinh học khác.

Fibre from the outer husk of the coconut, used in potting compost and for making ropes and matting.

Ví dụ
Dân làng dùng xơ dừa để làm những sợi dây chắc chắn cho thuyền đánh cá.The villagers used coir to make sturdy ropes for fishing boats.
Thảm xơ dừa được trải ở trung tâm cộng đồng cho sự kiện.Coir mats were laid out in the community center for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coir (Noun)

SingularPlural

coir

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh