Bản dịch của từ Coir trong tiếng Việt

Coir

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coir(Noun)

kɔiɹ
kɔiɹ
01

Chất xơ từ vỏ trấu bên ngoài của quả dừa, được sử dụng làm phân trộn trong bầu và làm dây thừng và thảm.

Fibre from the outer husk of the coconut, used in potting compost and for making ropes and matting.

Ví dụ

Dạng danh từ của Coir (Noun)

SingularPlural

Coir

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ