Bản dịch của từ Compost trong tiếng Việt

Compost

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compost(Noun)

kˈɑmpoʊst
kˈɑmpoʊst
01

Vật chất hữu cơ đã phân hủy (như vỏ trái cây, lá cây, rơm, phân chuồng) được dùng làm phân bón tự nhiên để bón cây và cải tạo đất.

Decayed organic material used as a fertilizer for growing plants.

腐烂的有机物,用作植物肥料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Compost (Noun)

SingularPlural

Compost

Composts

Compost(Verb)

kˈɑmpoʊst
kˈɑmpoʊst
01

Biến vật chất hữu cơ (như rau củ thừa, rơm rạ, phân) thành phân ủ/compost bằng quá trình phân hủy để dùng làm phân bón.

Make (vegetable matter or manure) into compost.

将有机物料(如蔬菜残渣或粪便)制成堆肥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ