Bản dịch của từ Col trong tiếng Việt

Col

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Col(Noun)

kɑl
kɑl
01

(địa lý) Một chỗ lõm trên sống núi, nằm giữa hai đỉnh; thường là phần thấp hơn của dãy núi nối hai ngọn, nơi có thể đi qua dễ dàng hơn so với đỉnh.

(geography) A dip on a mountain ridge between two peaks.

山脊上的低洼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(khí tượng) Vùng áp suất ở giữa hai khối áp cao và hai vùng áp thấp; là khu vực có áp suất trung gian hình thành giao điểm giữa các hệ thống cao và thấp.

(meteorology) A pressure region between two anticyclones and two low-pressure regions.

气压区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ