Bản dịch của từ Dịp trong tiếng Việt
Dịp
Noun

Dịp (Noun)
01
Toàn bộ nói chung những điều kiện khách quan có được vào thời gian nào đó, thuận tiện để làm việc gì
A suitable or favorable time or occasion when conditions are right for doing something
Ví dụ
02
Khoảng thời gian gắn liền với sự việc được nói đến
A period of time associated with a particular event or occasion (e.g., an opportunity or specific time when something happens)
Ví dụ
