Bản dịch của từ Collative trong tiếng Việt

Collative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collative(Adjective)

kɑlˈeiɾɪv
kɑlˈeiɾɪv
01

(thuộc giáo hội) mô tả một chức hữu (benefice) mà người có quyền bổ nhiệm (người bảo trợ) và người có thẩm quyền hành chính (thường là giám mục hoặc chức sắc giáo hội điều hành) là cùng một người.

(ecclesiastical, of a benefice) In which the ordinary (or bishop) is the same person as the patron.

教会的,指同一人担任教区主教和保护者的职务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng ban tặng, trao cho (mang đặc tính có thể confer/trao một quyền lợi, danh hiệu, hay lợi ích cho người khác).

Having the power of conferring.

有授予权力的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh