Anh - Việt

Bản dịch của từ Colour-coordinated trong tiếng Việt

colour-coordinated

Adjective

colour-coordinated (Adjective)

/kˈəlɝkədɹˌeɪtɨnd/
/kˈəlɝkədɹˌeɪtɨnd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một số món đồ (thường là quần áo hoặc phụ kiện) được phối hoặc thiết kế sao cho màu sắc hài hoà, bổ trợ lẫn nhau; cũng có thể chỉ một vài món được chọn để hợp với bảng màu đã có.

Of a number of items especially clothes matched or designed so that the colours complement one another of one or more items chosen or designed to complement an existing colour scheme.

Ví dụ
Bộ trang phục phối màu của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện.Her colour-coordinated outfit impressed everyone at the social event.
Bộ trang phục của anh ấy không được phối màu, nên anh cảm thấy lạc lõng.His outfit was not colour-coordinated, so he felt out of place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh