Anh - Việt

Bản dịch của từ Colourless trong tiếng Việt

colourless

Adjective

colourless (Adjective)

/kˈʌləlɛs/
/kˈʌləlɛs/
AI

Nghĩa 01

Không có đặc điểm nổi bật hoặc hấp dẫn; nhạt nhẽo, thiếu sinh động.

Lacking distinctive character or interest dull.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy đã bị chỉ trích vì màu mè và không sáng tạo.Her essay was criticized for being colourless and unoriginal.
Bài thuyết trình của diễn giả không hề màu mè, thu hút khán giả.The speaker's presentation was anything but colourless, engaging the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả chất lỏng hoặc khí không có màu, trong suốt, không màu sắc nhìn thấy được.

especially of a gas or liquid without colour.

Ví dụ
Nước trong cốc trông không màu với khán giả.The water in the glass appeared colourless to the audience.
Bài luận của cô ấy thiếu sâu sắc vì đầy những câu tuyên bố không màu.Her essay lacked depth as it was full of colourless statements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của colourless (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

colourless

không màu

more colourless

không màu hơn

most colourless

hầu hết không màu

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh