Anh - Việt

Bản dịch của từ Colourpoint trong tiếng Việt

colourpoint

Noun

colourpoint (Noun)

/kˈʌlɚpˌɔɪnt/
/kˈʌlɚpˌɔɪnt/
AI

Nghĩa 01 · Một giống mèo lông dài có bộ lông nhạt, nhưng có các mảng màu đậm (ở đầu, tai, chân, đuôi) và đôi mắt màu xanh dương; giống này được phát triển bằng cách lai giữa mèo Ba Tư và mèo Xiêm.

Một giống mèo lông dài có bộ lông nhạt, nhưng có các mảng màu đậm (ở đầu, tai, chân, đuôi) và đôi mắt màu xanh dương; giống này được phát triển bằng cách lai giữa mèo Ba Tư và mèo Xiêm.

A cat of a longhaired breed having a pale coat with dark points and blue eyes developed by crossing Persian and Siamese cats.

Ví dụ
Bạn tôi có một con mèo màu sắc tên là Luna.My friend has a beautiful colourpoint cat named Luna.
Nhiều người không biết về giống mèo màu sắc.Many people do not know about the colourpoint breed.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh