Bản dịch của từ Columnist trong tiếng Việt

Columnist

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Columnist(Noun Countable)

kˈɑləmnəs
kˈɑləmnəss
01

Một người viết bài thường xuyên cho một tờ báo, tạp chí hoặc trang mạng, có chuyên mục định kỳ (ví dụ: chuyên mục ý kiến, phân tích, bình luận).

A writer whose work appears as a regular feature of a publication.

专栏作家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Columnist(Noun)

kˈɑləmnəs
kˈɑləmnəss
01

Người viết chuyên mục cho báo hoặc tạp chí; thường có bài đều đặn theo chuyên đề cố định và thể hiện ý kiến hoặc phân tích của mình.

A person who writes for a newspaper or magazine as a columnist.

专栏作家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Columnist (Noun)

SingularPlural

Columnist

Columnists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ