Bản dịch của từ Combat studies trong tiếng Việt
Combat studies
Noun [U/C]

Combat studies(Noun)
kˈɒmbæt stˈʌdɪz
ˈkɑmˌbæt ˈstədiz
01
Nghiên cứu về chiến tranh và hoạt động quân sự, bao gồm chiến lược, chiến thuật và bối cảnh lịch sử của các cuộc xung đột.
Research on warfare and military operations, including strategies, tactics, and the historical context of conflicts.
关于战争及军事行动的研究,包括战略、战术和冲突的历史背景。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lĩnh vực nghiên cứu về sự tương tác giữa lực lượng vũ trang và các yếu tố chính trị xã hội khác nhau
This is a field of study that examines the interaction between the military and various socio-political factors.
这是一个研究武装力量与各种社会政治因素之间互动的领域。
Ví dụ
