Anh - Việt

Bản dịch của từ Come across trong tiếng Việt

come across

PhraseVerb

come across (Phrase)

/kˈoʊmikɹˌɑskoʊs/
/kˈoʊmikɹˌɑskoʊs/
AI

Nghĩa 01 · (động từ cụm) Tình cờ thấy hoặc bắt gặp ai/cái gì; xuất hiện hoặc được tìm thấy một cách bất ngờ ở một nơi hoặc trong một hoàn cảnh nào đó.

(động từ cụm) Tình cờ thấy hoặc bắt gặp ai/cái gì; xuất hiện hoặc được tìm thấy một cách bất ngờ ở một nơi hoặc trong một hoàn cảnh nào đó.

To be or be found often unexpectedly in a particular place or situation.

Ví dụ
Tôi thường gặp lại bạn cũ ở các sự kiện xã hội.I often come across my old classmates at social events.
Cô ấy hiếm khi tạo ấn tượng như là ngượng ngùng trong thảo luận nhóm.She rarely comes across as shy during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

come across (Verb)

/kəm əkɹˈɑs/
/kəm əkɹˈɑs/
AI

Nghĩa 01 · Tình cờ gặp hoặc tìm thấy ai đó mà không có dự định trước.

Tình cờ gặp hoặc tìm thấy ai đó mà không có dự định trước.

to meet or find someone by chance.

Ví dụ
Tôi tình cờ gặp bạn cũ tại siêu thị.I came across my old friend at the supermarket.
Cô ấy tình cờ gặp một con chó lạc trong công viên hôm qua.She came across a lost dog in the park yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

come across (Phrase)

/kəm əkɹˈɑs/
/kəm əkɹˈɑs/
AI

Nghĩa 01 · Diễn đạt cảm giác hoặc ấn tượng khi người khác nhìn nhận hoặc nghe về ai đó/điều gì đó — tức là có vẻ như, trông có vẻ, tạo ấn tượng là.

Diễn đạt cảm giác hoặc ấn tượng khi người khác nhìn nhận hoặc nghe về ai đó/điều gì đó — tức là có vẻ như, trông có vẻ, tạo ấn tượng là.

to seem or appear in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy trông thân thiện trong buổi tụ tập xã hội.She came across as friendly during the social gathering.
Anh ấy luôn truyền đạt sự tự tin trong các cuộc thảo luận nhóm.He always comes across as confident in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh