Anh - Việt

Bản dịch của từ Come down with something trong tiếng Việt

come down with something

Phrase

come down with something (Phrase)

/kˈʌm dˈaʊn wˈɪð sˈʌmθɨŋ/
/kˈʌm dˈaʊn wˈɪð sˈʌmθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Bị mắc phải một bệnh hoặc triệu chứng nào đó (thường là bệnh nhẹ như cảm, sốt), tức là bắt đầu bị ốm.

to suffer from a particular illness or condition.

Ví dụ
Cô ấy mắc bệnh cúm tuần trước.She came down with the flu last week.
Anh ấy không mắc bệnh gì trong mùa thi.He didn't come down with anything during the exam season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bắt đầu mắc một bệnh nào đó; trở nên ốm, bị bệnh (thường là bệnh nhẹ như cảm cúm).

to become ill with an illness

Ví dụ
Nhiều sinh viên bị cảm lạnh trong mùa thi.Many students come down with colds during exam season.
Cô ấy không bị cúm năm nay.She does not come down with the flu this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bị mắc phải một bệnh hay tình trạng sức khoẻ (thường là bệnh nhẹ như cảm cúm). Dùng khi ai đó bắt đầu bị ốm hoặc nhiễm bệnh.

to contract a disease or condition

Ví dụ
Nhiều sinh viên bị cảm trong học kỳ mùa đông.Many students come down with colds during the winter semester.
Sinh viên không thường bị bệnh nghiêm trọng.Students do not come down with serious illnesses very often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh