Bản dịch của từ Come down with something trong tiếng Việt

Come down with something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come down with something(Phrase)

kˈʌm dˈaʊn wˈɪð sˈʌmθɨŋ
kˈʌm dˈaʊn wˈɪð sˈʌmθɨŋ
01

Bị mắc phải một bệnh hoặc triệu chứng nào đó (thường là bệnh nhẹ như cảm, sốt), tức là bắt đầu bị ốm.

To suffer from a particular illness or condition.

感染某种疾病或病症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt đầu mắc một bệnh nào đó; trở nên ốm, bị bệnh (thường là bệnh nhẹ như cảm cúm).

To become ill with an illness

生病

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bị mắc phải một bệnh hay tình trạng sức khoẻ (thường là bệnh nhẹ như cảm cúm). Dùng khi ai đó bắt đầu bị ốm hoặc nhiễm bệnh.

To contract a disease or condition

感染疾病或病症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bị mắc phải một thứ gì đó không tốt (thường là bị ốm hoặc mắc bệnh), tức là bắt đầu trải qua tác động xấu của điều đó.

To suffer the effects of something undesirable

感染不良的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh