Bản dịch của từ Come in trong tiếng Việt

Come in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come in(Verb)

kəmˈin
kəmˈin
01

Vào trong; bước vào một nơi (ví dụ: vào nhà, vào phòng). Dùng khi mời hoặc cho phép ai đó vào hoặc khi ai đó di chuyển từ ngoài vào bên trong.

To enter.

进入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trở nên hợp thời trang, trở thành mốt; bắt đầu được nhiều người ưa chuộng hoặc sử dụng.

To become fashionable.

变得时尚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(âm nhạc) Tham gia hoặc bước vào phần trình diễn; bắt đầu cùng chơi với cả nhóm (ví dụ: một nhạc cụ hoặc giọng hát bắt đầu xuất hiện trong bản nhạc).

(music) To join or enter; to begin playing with a group.

(音乐)加入演奏或表演。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh