Anh - Việt

Bản dịch của từ Come to a decision trong tiếng Việt

come to a decision

Verb

come to a decision (Verb)

/kˈʌm tˈu ə dɨsˈɪʒən/
/kˈʌm tˈu ə dɨsˈɪʒən/
AI

Nghĩa 01

Đạt được một kết luận hoặc sự đồng ý sau khi xem xét.

To reach a conclusion or agreement after consideration.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đưa ra quyết định về các chương trình tái chế hàng năm.Many communities come to a decision about recycling programs each year.
Họ không đưa ra quyết định mà không thảo luận trước.They do not come to a decision without discussing it first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa ra một sự lựa chọn hoặc đánh giá về điều gì đó.

To make a choice or judgment about something.

Ví dụ
Nhiều người đưa ra quyết định về việc bỏ phiếu trong cuộc bầu cử tháng Mười Một.Many people come to a decision about voting in November elections.
Họ không đưa ra quyết định về các vấn đề xã hội một cách nhanh chóng.They do not come to a decision on social issues quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đến một giải pháp cho một tình huống mâu thuẫn.

To arrive at a resolution regarding a conflicting situation.

Ví dụ
Ủy ban sẽ đưa ra quyết định về yêu cầu tài trợ.The committee will come to a decision on the funding request.
Họ đã không đưa ra quyết định trong cuộc họp trước đó.They did not come to a decision during the last meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh