Bản dịch của từ Come up trong tiếng Việt

Come up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come up(Phrase)

kˈʌm ˈʌp
kˈʌm ˈʌp
01

Nêu ra, nghĩ ra một ý tưởng hoặc kế hoạch; đưa ra đề xuất hoặc phương án trong cuộc thảo luận.

To suggest or think of an idea or plan.

提出一个想法或计划

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Come up(Verb)

kˈʌm ˈʌp
kˈʌm ˈʌp
01

Xuất hiện, xảy ra hoặc nảy sinh (một vấn đề, tình huống, ý tưởng, cơ hội…).

To arise or occur to appear or emerge.

出现或发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh