Bản dịch của từ Comfrey trong tiếng Việt

Comfrey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comfrey(Noun)

kˈʌmfɹi
kˈʌmfɹi
01

Một loại cây có nguồn gốc châu Âu và châu Á thuộc họ hoa môi (borage). Cây có lá lớn, có lông, và cụm hoa hình chuông màu tím nhạt hoặc trắng. Thường được dùng trong y học dân gian và trồng làm cây cảnh.

A Eurasian plant of the borage family, which has large hairy leaves and clusters of purplish or white bell-shaped flowers.

一种来自欧亚地区的植物,具有大而多毛的叶子和紫色或白色的钟形花朵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ