Anh - Việt

Bản dịch của từ Commended trong tiếng Việt

commended

Verb

commended (Verb)

/kəmˈɛndɪd/
/kəmˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01

Để bày tỏ sự chấp thuận của; khen ngợi.

To express approval of praise.

Ví dụ
Cộng đồng đã khen ngợi Sarah vì công việc của cô trong sự kiện từ thiện.The community commended Sarah for her work on the charity event.
Nhiều người không khen ngợi quyết định của hội đồng thành phố cắt giảm ngân sách.Many people did not commend the city council's decision to cut funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề cập đến ai đó hoặc điều gì đó theo cách tích cực, thường là trong bối cảnh trang trọng.

To mention someone or something in a positive way usually in a formal context.

Ví dụ
Ủy ban đã khen ngợi Sarah vì những nỗ lực phục vụ cộng đồng xuất sắc.The committee commended Sarah for her outstanding community service efforts.
Họ không khen ngợi dự án vì thiếu sự tham gia của cộng đồng.They did not commend the project for its lack of community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của commended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

commend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

commended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

commended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

commends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

commending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh