ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Commodity currency
Đây là loại tiền tệ chủ yếu được sử dụng để giao dịch hàng hóa.
A currency primarily used for trading goods.
这主要是一种用来进行商品交易的货币。
Một dạng tiền tệ có giá trị dựa trên hàng hóa mà nó thể hiện
A form of currency whose value is based on the commodity it represents.
这是一种以其所代表的商品作为价值基础的货币形式。
Một loại tiền tệ được đảm bảo bằng các hàng hóa vật chất như vàng hoặc bạc.
A type of currency backed by a physical commodity like gold or silver.
一种由黄金或白银等实物商品支持的货币类型。