Bản dịch của từ Commodity currency trong tiếng Việt

Commodity currency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commodity currency(Noun)

kəmˈɒdɪti kˈʌrənsi
kəˈmɑdəti ˈkɝənsi
01

Đây là loại tiền tệ chủ yếu được sử dụng để giao dịch hàng hóa.

A currency primarily used for trading goods.

这主要是一种用来进行商品交易的货币。

Ví dụ
02

Một dạng tiền tệ có giá trị dựa trên hàng hóa mà nó thể hiện

A form of currency whose value is based on the commodity it represents.

这是一种以其所代表的商品作为价值基础的货币形式。

Ví dụ
03

Một loại tiền tệ được đảm bảo bằng các hàng hóa vật chất như vàng hoặc bạc.

A type of currency backed by a physical commodity like gold or silver.

一种由黄金或白银等实物商品支持的货币类型。

Ví dụ