Bản dịch của từ Commonwealth-of-nations trong tiếng Việt

Commonwealth-of-nations

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commonwealth-of-nations(Phrase)

kˌɑmənwˌɑðəfˈɛʃənəlz
kˌɑmənwˌɑðəfˈɛʃənəlz
01

Một tổ chức liên chính phủ gồm 54 quốc gia thành viên, hầu hết trước đây là thuộc địa hoặc vùng lãnh thổ của Đế chế Anh, hợp tác về chính trị, kinh tế và văn hóa.

An intergovernmental organization of fiftyfour member states that were mostly territories of the British Empire.

英联邦国家组织

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Commonwealth-of-nations(Noun)

kˌɑmənwˌɑðəfˈɛʃənəlz
kˌɑmənwˌɑðəfˈɛʃənəlz
01

Một liên minh chính trị gồm các quốc gia có chủ quyền, chủ yếu là những lãnh thổ cũ hoặc hiện tại của Đế quốc Anh.

An association of sovereign nations, primarily consisting of former or current territories of the British Empire.

这是由主权国家组成的政治联盟,主要包括前英国帝国的领土或现有领土。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh