Bản dịch của từ Community service travel trong tiếng Việt
Community service travel
Noun [U/C]

Community service travel(Noun)
kəmjˈuːnɪti sˈɜːvɪs trˈævəl
kəmˈjunəti ˈsɝvɪs ˈtrævəɫ
Ví dụ
02
Du lịch kết hợp với hoạt động tình nguyện nhằm cải thiện hoặc hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng.
Travel associated with volunteering to improve or assist with community initiatives
Ví dụ
03
Công việc được tổ chức bởi tình nguyện viên để giúp đỡ những người khác trong một cộng đồng cụ thể.
Work organized by volunteers to help others in a particular community
Ví dụ
